Từ vựng
N1加盟
かめい
gia nhập, tham gia
Ví dụ
わがしゃは、このせんもんいいんかいに、かめいしました。
わが社は、この専門委員会に加盟しました。
Công ty của chúng tôi đã tham gia ủy ban chuyên môn này.
おおくのくにが、そのこくさいきかんにかめいしています。
多くの国が、その国際機関に加盟しています。
Nhiều quốc gia đã tham gia tổ chức quốc tế đó.
Từ vựng
N1かめい
gia nhập, tham gia
わがしゃは、このせんもんいいんかいに、かめいしました。
わが社は、この専門委員会に加盟しました。
Công ty của chúng tôi đã tham gia ủy ban chuyên môn này.
おおくのくにが、そのこくさいきかんにかめいしています。
多くの国が、その国際機関に加盟しています。
Nhiều quốc gia đã tham gia tổ chức quốc tế đó.