Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

碁盤

ごばん

bàn cờ vây

Ví dụ

  • このごばんはきでできています。

    この碁盤は木でできています。

    Bàn cờ vây này được làm bằng gỗ.

  • ごばんのうえにくろとしろのいしをおきます。

    碁盤の上に黒と白の石を置きます。

    Bạn đặt những quân đen và trắng trên bàn cờ vây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng