Từ vựng
N1座禅
ざぜん
tọa thiền
Ví dụ
まいあさ、ざぜんをしてこころをおちつかせます。
毎朝、座禅をして心を落ち着かせます。
Mỗi sáng, tôi ngồi thiền để bình tĩnh tâm trí.
ぜんでらでざぜんのしゅぎょうをしました。
禅寺で座禅の修行をしました。
Tôi tu luyện ngồi thiền tại một ngôi chùa Thiền.
Từ vựng
N1ざぜん
tọa thiền
まいあさ、ざぜんをしてこころをおちつかせます。
毎朝、座禅をして心を落ち着かせます。
Mỗi sáng, tôi ngồi thiền để bình tĩnh tâm trí.
ぜんでらでざぜんのしゅぎょうをしました。
禅寺で座禅の修行をしました。
Tôi tu luyện ngồi thiền tại một ngôi chùa Thiền.