Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

禅宗

ぜんしゅう

Thiền tông

Ví dụ

  • ぜんしゅうはにほんでたいへんにんきがあります。

    禅宗は日本で大変人気があります。

    Phái Thiền rất phổ biến ở Nhật Bản.

  • ぜんしゅうのおしえをまなびたいです。

    禅宗の教えを学びたいです。

    Tôi muốn học những giáo lý của phái Thiền.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng