Từ vựng
N1禅寺
ぜんでら
chùa thiền
Ví dụ
ふるいぜんでらをたずねました。
古い禅寺を訪ねました。
Tôi đã ghé thăm một ngôi chùa Thiền cổ.
きょうとにゆうめいなぜんでらがたくさんあります。
京都に有名な禅寺がたくさんあります。
Có nhiều ngôi chùa Thiền nổi tiếng ở Kyoto.
Từ vựng
N1ぜんでら
chùa thiền
ふるいぜんでらをたずねました。
古い禅寺を訪ねました。
Tôi đã ghé thăm một ngôi chùa Thiền cổ.
きょうとにゆうめいなぜんでらがたくさんあります。
京都に有名な禅寺がたくさんあります。
Có nhiều ngôi chùa Thiền nổi tiếng ở Kyoto.