Từ vựng
N1災禍
さいか
tai họa, thảm họa
Ví dụ
このちいきはまいとししゃいかにみまわれています。
この地域は毎年災禍に見舞われています。
Vùng này bị ảnh hưởng bởi thảm họa hàng năm.
たいふうによるさいかがしんぱいです。
台風による災禍が心配です。
Tôi lo lắng về thảm họa do bão gây ra.
Từ vựng
N1さいか
tai họa, thảm họa
このちいきはまいとししゃいかにみまわれています。
この地域は毎年災禍に見舞われています。
Vùng này bị ảnh hưởng bởi thảm họa hàng năm.
たいふうによるさいかがしんぱいです。
台風による災禍が心配です。
Tôi lo lắng về thảm họa do bão gây ra.