Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

禍根

かこん

mầm họa, nguồn gốc tai họa

Ví dụ

  • このけっていがあとのかこんとなった。

    この決定が後の禍根となった。

    Quyết định này trở thành nguyên nhân của rắc rối sau này.

  • ふるいかこんをかいけつすることはむずかしい。

    古い禍根を解決することは難しい。

    Rất khó để giải quyết những nguyên nhân xung đột cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng