Từ vựng
N1禍根
かこん
mầm họa, nguồn gốc tai họa
Ví dụ
このけっていがあとのかこんとなった。
この決定が後の禍根となった。
Quyết định này trở thành nguyên nhân của rắc rối sau này.
ふるいかこんをかいけつすることはむずかしい。
古い禍根を解決することは難しい。
Rất khó để giải quyết những nguyên nhân xung đột cũ.
Từ vựng
N1かこん
mầm họa, nguồn gốc tai họa
このけっていがあとのかこんとなった。
この決定が後の禍根となった。
Quyết định này trở thành nguyên nhân của rắc rối sau này.
ふるいかこんをかいけつすることはむずかしい。
古い禍根を解決することは難しい。
Rất khó để giải quyết những nguyên nhân xung đột cũ.