Từ vựng
N1禎祥
ていしょう
điềm lành
Ví dụ
ていしょうなできごとがつづいている。
禎祥な出来事が続いている。
Những sự kiện tốt lành tiếp tục xảy ra.
ていしょうをしめすちょうこうがみえました。
禎祥を示す兆候が見えました。
Những dấu hiệu của điềm lành xuất hiện.
Từ vựng
N1ていしょう
điềm lành
ていしょうなできごとがつづいている。
禎祥な出来事が続いている。
Những sự kiện tốt lành tiếp tục xảy ra.
ていしょうをしめすちょうこうがみえました。
禎祥を示す兆候が見えました。
Những dấu hiệu của điềm lành xuất hiện.