Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

禎祥

ていしょう

điềm lành

Ví dụ

  • ていしょうなできごとがつづいている。

    禎祥な出来事が続いている。

    Những sự kiện tốt lành tiếp tục xảy ra.

  • ていしょうをしめすちょうこうがみえました。

    禎祥を示す兆候が見えました。

    Những dấu hiệu của điềm lành xuất hiện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    禎祥 — điềm lành · Kimuchi Nihongo