Từ vựng
N1稔る
みのる
chín, kết trái
Ví dụ
あきになるとこくもつがみのります。
秋になると穀物が稔ります。
Vào mùa thu, các loại ngũ cốc trở nên chín.
どりょくがみをみのらせました。
努力が実を稔らせました。
Sự nỗ lực mang lại kết quả.
Từ vựng
N1みのる
chín, kết trái
あきになるとこくもつがみのります。
秋になると穀物が稔ります。
Vào mùa thu, các loại ngũ cốc trở nên chín.
どりょくがみをみのらせました。
努力が実を稔らせました。
Sự nỗ lực mang lại kết quả.