Từ vựng
N2生花
いけばな
nghệ thuật cắm hoa
Ví dụ
わたしはしゅうにいちど、せいかをならっています。
私は週に一度、生花を習っています。
Tôi học cắm hoa một lần một tuần.
このせいかはにほんのでんとうてきなげいじゅつです。
この生花は日本の伝統的な芸術です。
Cắm hoa là một nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản.
Từ vựng
N2いけばな
nghệ thuật cắm hoa
わたしはしゅうにいちど、せいかをならっています。
私は週に一度、生花を習っています。
Tôi học cắm hoa một lần một tuần.
このせいかはにほんのでんとうてきなげいじゅつです。
この生花は日本の伝統的な芸術です。
Cắm hoa là một nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản.