Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

稔り

みのり

mùa màng, thành quả

Ví dụ

  • ことしのみのりはりょうこうです。

    今年の稔りは良好です。

    Năm nay vụ mùa rất tốt.

  • ながねんのけんきゅうがみのりました。

    長年の研究が稔りました。

    Nhiều năm nghiên cứu đã mang lại thành quả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng