Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不稔

ふねん

sự bất thụ (ở cây)

Ví dụ

  • このしょくぶつはふねんのけいこうがあります。

    この植物は不稔の傾向があります。

    Loại cây này có xu hướng vô sinh.

  • ふねんによりしゅうかくがげんしょうした。

    不稔により収穫が減少した。

    Sản lượng giảm do vô sinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    不稔 — sự bất thụ (ở cây) · Kimuchi Nihongo