Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

言う

いう

nói

Ví dụ

  • はははまいにち、べんきょうしろといいます。

    母は毎日、勉強しろと言います。

    Mẹ tôi bảo tôi học tập mỗi ngày.

  • せんせいはなんといいましたか?

    先生は何と言いましたか?

    Giáo viên nói gì?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng