Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

継続

けいぞく

tiếp tục, duy trì

Ví dụ

  • けいぞくすることがたいじです。

    継続することが大事です。

    Tiếp tục là điều quan trọng.

  • まいにちのけいぞくでじょうたつします。

    毎日の継続で上達します。

    Bạn sẽ tiến bộ thông qua sự kiên trì hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng