Từ vựng
N2継続
けいぞく
tiếp tục, duy trì
Ví dụ
けいぞくすることがたいじです。
継続することが大事です。
Tiếp tục là điều quan trọng.
まいにちのけいぞくでじょうたつします。
毎日の継続で上達します。
Bạn sẽ tiến bộ thông qua sự kiên trì hàng ngày.
Từ vựng
N2けいぞく
tiếp tục, duy trì
けいぞくすることがたいじです。
継続することが大事です。
Tiếp tục là điều quan trọng.
まいにちのけいぞくでじょうたつします。
毎日の継続で上達します。
Bạn sẽ tiến bộ thông qua sự kiên trì hàng ngày.