Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

継ぐ

つぐ

kế thừa, nối nghiệp

Ví dụ

  • かれはちちのしごとをつぎました。

    彼は父の仕事を継ぎました。

    Anh ấy kế thừa công việc của cha mình.

  • あにがかいしゃをつぐことになりました。

    兄が会社を継ぐことになりました。

    Anh trai tôi sẽ thừa kế công ty.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng