Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

中継

ちゅうけい

tiếp sóng, truyền tiếp

Ví dụ

  • らいぶちゅうけいをみました。

    ライブ中継を見ました。

    Tôi đã xem phát sóng trực tiếp.

  • おりんぴっくのちゅうけいはにほんじゅうでみられます。

    オリンピックの中継は日本中で見られます。

    Phát sóng Olympic được xem ở khắp Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng