Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

主義

しゅぎ

chủ nghĩa

Ví dụ

  • かれはじゆうしゅぎのしんじゃです。

    彼は自由主義の信者です。

    Anh ấy là một tín đồ của chủ nghĩa tự do.

  • なにかしゅぎにしたがっていますか?

    何か主義に従っていますか?

    Bạn theo đuổi nguyên tắc nào không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng