Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

正義

せいぎ

chính nghĩa, công lý

Ví dụ

  • かれはせいぎのためにたたかった。

    彼は正義のために戦った。

    Anh ấy đã chiến đấu vì công lý.

  • せいぎかんのつよいひとです。

    正義感の強い人です。

    Anh ấy là một người có lòng công lý mạnh mẽ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng