Từ vựng
N2正義
せいぎ
chính nghĩa, công lý
Ví dụ
かれはせいぎのためにたたかった。
彼は正義のために戦った。
Anh ấy đã chiến đấu vì công lý.
せいぎかんのつよいひとです。
正義感の強い人です。
Anh ấy là một người có lòng công lý mạnh mẽ.
Từ vựng
N2せいぎ
chính nghĩa, công lý
かれはせいぎのためにたたかった。
彼は正義のために戦った。
Anh ấy đã chiến đấu vì công lý.
せいぎかんのつよいひとです。
正義感の強い人です。
Anh ấy là một người có lòng công lý mạnh mẽ.