Từ vựng
N2聖書
せいしょ
Kinh Thánh
Ví dụ
せいしょはせかいでもっともよまれたほんです。
聖書は世界で最も読まれた本です。
Kinh thánh là cuốn sách được đọc nhiều nhất trên thế giới.
まいしゅうにちようびにせいしょをべんきょうします。
毎週日曜日に聖書を勉強します。
Tôi học Kinh thánh mỗi chủ nhật.
Từ vựng
N2せいしょ
Kinh Thánh
せいしょはせかいでもっともよまれたほんです。
聖書は世界で最も読まれた本です。
Kinh thánh là cuốn sách được đọc nhiều nhất trên thế giới.
まいしゅうにちようびにせいしょをべんきょうします。
毎週日曜日に聖書を勉強します。
Tôi học Kinh thánh mỗi chủ nhật.