Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

言葉

ことば

từ ngữ; ngôn ngữ

Ví dụ

  • このことばのいみはむずかしいです。

    この言葉の意味は難しいです。

    Ý nghĩa của từ này khó hiểu.

  • やさしいことばをかけてくれて、ありがとう。

    優しい言葉をかけてくれて、ありがとう。

    Cảm ơn bạn đã nói những lời tốt đẹp với tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng