Từ vựng
N4言葉
ことば
từ ngữ; ngôn ngữ
Ví dụ
このことばのいみはむずかしいです。
この言葉の意味は難しいです。
Ý nghĩa của từ này khó hiểu.
やさしいことばをかけてくれて、ありがとう。
優しい言葉をかけてくれて、ありがとう。
Cảm ơn bạn đã nói những lời tốt đẹp với tôi.
Từ vựng
N4ことば
từ ngữ; ngôn ngữ
このことばのいみはむずかしいです。
この言葉の意味は難しいです。
Ý nghĩa của từ này khó hiểu.
やさしいことばをかけてくれて、ありがとう。
優しい言葉をかけてくれて、ありがとう。
Cảm ơn bạn đã nói những lời tốt đẹp với tôi.