Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

神聖

しんせい

thần thánh, thiêng liêng

Ví dụ

  • このやまはしんせいなばしょです。

    この山は神聖な場所です。

    Ngọn núi này là nơi linh thiêng.

  • しんせいなぎしきをしずかにみまもった。

    神聖な儀式を静かに見守った。

    Chúng tôi lặng lẽ dõi theo nghi lễ thiêng liêng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng