Từ vựng
N1神聖
しんせい
thần thánh, thiêng liêng
Ví dụ
このやまはしんせいなばしょです。
この山は神聖な場所です。
Ngọn núi này là nơi linh thiêng.
しんせいなぎしきをしずかにみまもった。
神聖な儀式を静かに見守った。
Chúng tôi lặng lẽ dõi theo nghi lễ thiêng liêng.
Từ vựng
N1しんせい
thần thánh, thiêng liêng
このやまはしんせいなばしょです。
この山は神聖な場所です。
Ngọn núi này là nơi linh thiêng.
しんせいなぎしきをしずかにみまもった。
神聖な儀式を静かに見守った。
Chúng tôi lặng lẽ dõi theo nghi lễ thiêng liêng.