Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

聖人

せいじん

thánh nhân

Ví dụ

  • そのせいじんはおおくのひとびとをたすけたといわれている。

    その聖人は多くの人々を助けたと言われている。

    Vị thánh nhân ấy được cho là đã giúp đỡ rất nhiều người.

  • かのじょはせいじんのようなやさしいこころをもっていますね。

    彼女は聖人のような優しい心を持っていますね。

    Cô ấy có trái tim tốt bụng như một vị thánh nhân phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    聖人 — thánh nhân · Kimuchi Nihongo