Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

聖火

せいか

ngọn lửa thiêng, đuốc Olympic

Ví dụ

  • おりんぴっくのせいかがすたじあむにとうちゃくした。

    オリンピックの聖火がスタジアムに到着した。

    Đuốc Olympic đã đến sân vận động.

  • せいかりれーでせんしゅたちがはしります。

    聖火リレーで選手たちが走ります。

    Các vận động viên chạy trong cuộc tiếp sức đuốc thánh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng