Từ vựng
N1堯舜
ぎょうしゅん
Nghiêu Thuấn; bậc minh quân lý tưởng
Ví dụ
ぎょうしゅんはりそうのくんしゅといわれる。
堯舜は理想の君主と言われる。
Nghiêu Thuấn được coi là các vị vua lý tưởng.
かれはぎょうしゅんのせいじをめざしている。
彼は堯舜の政治を目指している。
Ông ấy hướng tới nền chính trị như thời Nghiêu Thuấn.
Từ vựng
N1ぎょうしゅん
Nghiêu Thuấn; bậc minh quân lý tưởng
ぎょうしゅんはりそうのくんしゅといわれる。
堯舜は理想の君主と言われる。
Nghiêu Thuấn được coi là các vị vua lý tưởng.
かれはぎょうしゅんのせいじをめざしている。
彼は堯舜の政治を目指している。
Ông ấy hướng tới nền chính trị như thời Nghiêu Thuấn.