Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

堯舜

ぎょうしゅん

Nghiêu Thuấn; bậc minh quân lý tưởng

Ví dụ

  • ぎょうしゅんはりそうのくんしゅといわれる。

    堯舜は理想の君主と言われる。

    Nghiêu Thuấn được coi là các vị vua lý tưởng.

  • かれはぎょうしゅんのせいじをめざしている。

    彼は堯舜の政治を目指している。

    Ông ấy hướng tới nền chính trị như thời Nghiêu Thuấn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng