Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

救命艇

きゅうめいてい

xuồng cứu sinh

Ví dụ

  • ふねがしずむとき、きゅうめいていにのることがたいせつだ。

    船が沈むとき、救命艇に乗ることが大切だ。

    Khi tàu chìm, điều quan trọng là lên xuống từ phao cứu sinh.

  • かくせんには、じゅうぶんなかずのきゅうめいていがある。

    各船には、十分な数の救命艇がある。

    Mỗi tàu đều có đủ số lượng xuồng cứu sinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    救命艇 — xuồng cứu sinh · Kimuchi Nihongo