Từ vựng
N1蒔く
まく
gieo hạt
Ví dụ
しゅんかんに、たねをまいた。
春間に、種を蒔いた。
Tôi gieo hạt giống vào mùa xuân.
まいとし、このはたけにむぎをまく。
毎年、この畑に麦を蒔く。
Tôi gieo lúa mạch trên cánh đồng này hàng năm.
Từ vựng
N1まく
gieo hạt
しゅんかんに、たねをまいた。
春間に、種を蒔いた。
Tôi gieo hạt giống vào mùa xuân.
まいとし、このはたけにむぎをまく。
毎年、この畑に麦を蒔く。
Tôi gieo lúa mạch trên cánh đồng này hàng năm.