Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蒼白

そうはく

tái nhợt

Ví dụ

  • かれはわるいにゅーすをきいて、かおがそうはくになった。

    彼は悪いニュースを聞いて、顔が蒼白になった。

    Anh ấy nghe tin tức xấu và mặt trở nên nhợt nhạo.

  • びょうきのため、かんじゃのかおはそうはくでした。

    病気のため、患者の顔は蒼白でした。

    Vì bệnh tật, khuôn mặt bệnh nhân trông nhợt nhạo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng