Từ vựng
N1蒼天
そうてん
trời xanh
Ví dụ
そうてんのしたでこどもたちがあそんでいます。
蒼天の下で子どもたちが遊んでいます。
Những đứa trẻ đang chơi dưới bầu trời xanh.
そうてんをみあげるとこころがしずかになります。
蒼天を見上げると心が静かになります。
Khi nhìn lên bầu trời xanh, tâm trí tôi trở nên yên bình.
Từ vựng
N1そうてん
trời xanh
そうてんのしたでこどもたちがあそんでいます。
蒼天の下で子どもたちが遊んでいます。
Những đứa trẻ đang chơi dưới bầu trời xanh.
そうてんをみあげるとこころがしずかになります。
蒼天を見上げると心が静かになります。
Khi nhìn lên bầu trời xanh, tâm trí tôi trở nên yên bình.