Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蒼天

そうてん

trời xanh

Ví dụ

  • そうてんのしたでこどもたちがあそんでいます。

    蒼天の下で子どもたちが遊んでいます。

    Những đứa trẻ đang chơi dưới bầu trời xanh.

  • そうてんをみあげるとこころがしずかになります。

    蒼天を見上げると心が静かになります。

    Khi nhìn lên bầu trời xanh, tâm trí tôi trở nên yên bình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    蒼天 — trời xanh · Kimuchi Nihongo