Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蓄電池

ちくでんち

ắc quy

Ví dụ

  • このおもちゃはちくでんちでうごきます。

    このおもちゃは蓄電池で動きます。

    Đồ chơi này chạy bằng pin sạc.

  • たいようこうぱねるとちくでんちをくみあわせてつかう。

    太陽光パネルと蓄電池を組み合わせて使う。

    Chúng tôi sử dụng tấm pin mặt trời kết hợp với pin sạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng