Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蓮根

れんこん

củ sen

Ví dụ

  • れんこんのあなをみるとおもしろいですね。

    蓮根の穴を見ると面白いですね。

    Thật thú vị khi nhìn vào những lỗ ở quả sen, phải không?

  • きんぴられんこんはにほんのていばんりょうりです。

    きんぴら蓮根は日本の定番料理です。

    Kinpira sen là một món ăn cổ điển của Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng