Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

飼育

しいく

sự chăn nuôi, nuôi dưỡng

Ví dụ

  • どうぶつえんではおおくのどうぶつのしいくをしています。

    動物園では多くの動物の飼育をしています。

    Sở thú nuôi dưỡng nhiều loài động vật.

  • さかなのしいくにはとくべつなちしきがひつようです。

    魚の飼育には特別な知識が必要です。

    Nuôi cá cần có kiến thức đặc biệt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng