Từ vựng
N1飽きっぽい
あきっぽい
mau chán, cả thèm chóng chán
Ví dụ
あきっぽいひとは、よくあたらしいしゅみをはじめます。
飽きっぽい人は、よく新しい趣味を始めます。
Những người dễ chán thường bắt đầu những sở thích mới.
かれはあきっぽいので、ながくつづけられません。
彼は飽きっぽいので、長く続けられません。
Anh ấy dễ chán nên không thể tiếp tục lâu được.