Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

飽きっぽい

あきっぽい

mau chán, cả thèm chóng chán

Ví dụ

  • あきっぽいひとは、よくあたらしいしゅみをはじめます。

    飽きっぽい人は、よく新しい趣味を始めます。

    Những người dễ chán thường bắt đầu những sở thích mới.

  • かれはあきっぽいので、ながくつづけられません。

    彼は飽きっぽいので、長く続けられません。

    Anh ấy dễ chán nên không thể tiếp tục lâu được.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng