Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

修飾

しゅうしょく

sự tô điểm; bổ nghĩa (ngữ pháp)

Ví dụ

  • このぶんしょうはしゅうしょくがおおすぎます。

    この文章は修飾が多すぎます。

    Văn bản này có quá nhiều phần sửa đổi.

  • めいしのしゅうしょくはけいようしでおこないます。

    名詞の修飾は形容詞で行います。

    Các danh từ được sửa đổi bằng tính từ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng