Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鳩時計

はとどけい

đồng hồ chim cúc cu

Ví dụ

  • おばあさんのいえにはとどけいがある。

    おばあちゃんの家に鳩時計がある。

    Nhà bà nội có một chiếc đồng hồ cuckoo.

  • そのはとどけいはすいすからゆにゅうされた。

    その鳩時計はスイスから輸入された。

    Chiếc đồng hồ cuckoo đó được nhập khẩu từ Thụy Sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng