Từ vựng
N1鳩時計
はとどけい
đồng hồ chim cúc cu
Ví dụ
おばあさんのいえにはとどけいがある。
おばあちゃんの家に鳩時計がある。
Nhà bà nội có một chiếc đồng hồ cuckoo.
そのはとどけいはすいすからゆにゅうされた。
その鳩時計はスイスから輸入された。
Chiếc đồng hồ cuckoo đó được nhập khẩu từ Thụy Sĩ.
Từ vựng
N1はとどけい
đồng hồ chim cúc cu
おばあさんのいえにはとどけいがある。
おばあちゃんの家に鳩時計がある。
Nhà bà nội có một chiếc đồng hồ cuckoo.
そのはとどけいはすいすからゆにゅうされた。
その鳩時計はスイスから輸入された。
Chiếc đồng hồ cuckoo đó được nhập khẩu từ Thụy Sĩ.