Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

伝書鳩

でんしょばと

bồ câu đưa thư

Ví dụ

  • むかしのひとはでんしょばとでてがみをおくった。

    昔の人は伝書鳩で手紙を送った。

    Người xưa sử dụng chim bồ câu để gửi thư.

  • でんしょばとはいえにかえるしゅうせいがある。

    伝書鳩は家に帰る習性がある。

    Chim bồ câu có thói quen trở về nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    伝書鳩 — bồ câu đưa thư · Kimuchi Nihongo