Từ vựng
N1山鳩
やまばと
chim cu rừng
Ví dụ
やまばとのこえがきこえる。
山鳩の声が聞こえる。
Tôi nghe tiếng kêu của chim bồ câu vùng núi.
あさ、やまばとがにわにきた。
朝、山鳩が庭に来た。
Sáng sớm, một con chim bồ câu hoang dã đã đến vườn.
Từ vựng
N1やまばと
chim cu rừng
やまばとのこえがきこえる。
山鳩の声が聞こえる。
Tôi nghe tiếng kêu của chim bồ câu vùng núi.
あさ、やまばとがにわにきた。
朝、山鳩が庭に来た。
Sáng sớm, một con chim bồ câu hoang dã đã đến vườn.