Từ vựng
N1鼓舞
こぶ
sự cổ vũ, khích lệ
Ví dụ
こーちのことばがせんしゅたちをこぶした。
コーチの言葉が選手たちを鼓舞した。
Lời nói của huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho các cầu thủ.
こまったときはゆうじんのこぶがひつようだ。
困った時は友人の鼓舞が必要だ。
Khi gặp khó khăn, tôi cần sự khuyến khích của bạn bè.
Từ vựng
N1こぶ
sự cổ vũ, khích lệ
こーちのことばがせんしゅたちをこぶした。
コーチの言葉が選手たちを鼓舞した。
Lời nói của huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho các cầu thủ.
こまったときはゆうじんのこぶがひつようだ。
困った時は友人の鼓舞が必要だ。
Khi gặp khó khăn, tôi cần sự khuyến khích của bạn bè.