Từ vựng
N1公僕
こうぼく
công bộc, viên chức nhà nước
Ví dụ
かれはこうぼくとしてこくみんのためにはたらく。
彼は公僕として国民のために働く。
Anh ấy làm việc như một công chức cho đất nước.
こうぼくのきゅうりょうはいっぱんてきにひくい。
公僕の給料は一般的に低い。
Lương của công chức nói chung khá thấp.
Từ vựng
N1こうぼく
công bộc, viên chức nhà nước
かれはこうぼくとしてこくみんのためにはたらく。
彼は公僕として国民のために働く。
Anh ấy làm việc như một công chức cho đất nước.
こうぼくのきゅうりょうはいっぱんてきにひくい。
公僕の給料は一般的に低い。
Lương của công chức nói chung khá thấp.