Từ vựng
N1閣僚
かくりょう
thành viên nội các, bộ trưởng
Ví dụ
あたらしいかくりょうがにんめいされた。
新しい閣僚が任命された。
Các bộ trưởng nội các mới được bổ nhiệm.
かくりょうかいぎがひらかれた。
閣僚会議が開かれた。
Cuộc họp nội các đã diễn ra.
Từ vựng
N1かくりょう
thành viên nội các, bộ trưởng
あたらしいかくりょうがにんめいされた。
新しい閣僚が任命された。
Các bộ trưởng nội các mới được bổ nhiệm.
かくりょうかいぎがひらかれた。
閣僚会議が開かれた。
Cuộc họp nội các đã diễn ra.