Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

学習塾

がくしゅうじゅく

lớp học thêm, trung tâm luyện thi

Ví dụ

  • いもうとはがくしゅうじゅくでえいごをべんきょうしている。

    妹は学習塾で英語を勉強している。

    Em gái tôi học tiếng Anh tại trường dạy thêm.

  • このがくしゅうじゅくはひょうばんがいい。

    この学習塾は評判がいい。

    Trường dạy thêm này có danh tiếng tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng