Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

塾生

じゅくせい

học viên lớp học thêm

Ví dụ

  • そのじゅくにはひゃくにんいじょうのじゅくせいがいる。

    その塾には百人以上の塾生がいる。

    Trường dạy thêm có hơn một trăm học sinh.

  • じゅくせいたちはまいにちがんばってべんきょうしている。

    塾生たちは毎日頑張って勉強している。

    Các học sinh trường dạy thêm học tập chăm chỉ mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    塾生 — học viên lớp học thêm · Kimuchi Nihongo