Từ vựng
N1水墨画
すいぼくが
tranh thủy mặc
Ví dụ
そのびじゅつかんはすいぼくがのてんらんかいをしている。
その美術館は水墨画の展覧会をしている。
Bảo tàng nghệ thuật đang tổ chức triển lãm tranh vẽ bằng mực nước.
むかしのにほんじんがかはすいぼくがをよくかいた。
昔の日本人画家は水墨画をよく描いた。
Các họa sĩ Nhật Bản xưa thường vẽ tranh mực nước.