Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

墨汁

ぼくじゅう

mực tàu (dạng lỏng)

Ví dụ

  • しょどうにはしつのよいぼくじゅうがひつようだ。

    書道には質の良い墨汁が必要だ。

    Chất lượng mực tốt là cần thiết cho thư pháp.

  • このぼくじゅうはくろくてこい。

    この墨汁は黒くて濃い。

    Mực này màu đen và đậm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng