Từ vựng
N2奪う
うばう
cướp, giành lấy
Ví dụ
どろぼうがいえからきんぴんをうばった。
泥棒が家から金品を奪った。
Tên trộm đã cướp tiền bạc và đồ vật quý giá từ nhà.
かれからゆうきをうばうことはできない。
彼から勇気を奪うことはできない。
Không thể cướp mất dũng khí của anh ta.
Từ vựng
N2うばう
cướp, giành lấy
どろぼうがいえからきんぴんをうばった。
泥棒が家から金品を奪った。
Tên trộm đã cướp tiền bạc và đồ vật quý giá từ nhà.
かれからゆうきをうばうことはできない。
彼から勇気を奪うことはできない。
Không thể cướp mất dũng khí của anh ta.