Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

奪う

うばう

cướp, giành lấy

Ví dụ

  • どろぼうがいえからきんぴんをうばった。

    泥棒が家から金品を奪った。

    Tên trộm đã cướp tiền bạc và đồ vật quý giá từ nhà.

  • かれからゆうきをうばうことはできない。

    彼から勇気を奪うことはできない。

    Không thể cướp mất dũng khí của anh ta.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng