Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嫡子

ちゃくし

con chính thất, người thừa kế

Ví dụ

  • かれはちゃくしとしてばくだいないさんをそうぞくした。

    彼は嫡子として莫大な遺産を相続した。

    Là người con thứ hai hợp pháp, anh ta thừa kế một khối tài sản khổng lồ.

  • ちゃくしだけがかぎょうをつぐけんりがある。

    嫡子だけが家業を継ぐ権利がある。

    Chỉ có con cái hợp pháp mới có quyền kế thừa kinh doanh gia đình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng