Từ vựng
N1嫡子
ちゃくし
con chính thất, người thừa kế
Ví dụ
かれはちゃくしとしてばくだいないさんをそうぞくした。
彼は嫡子として莫大な遺産を相続した。
Là người con thứ hai hợp pháp, anh ta thừa kế một khối tài sản khổng lồ.
ちゃくしだけがかぎょうをつぐけんりがある。
嫡子だけが家業を継ぐ権利がある。
Chỉ có con cái hợp pháp mới có quyền kế thừa kinh doanh gia đình.