Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

嫡男

ちゃくなん

con trai trưởng dòng chính

Ví dụ

  • ちゃくなんはいえのこうけいしゃとしてそだてられた。

    嫡男は家の後継者として育てられた。

    Con trai cả hợp pháp được nuôi dạy để trở thành người kế nhiệm gia đình.

  • ちゃくなんのたんじょうはかぞくにとってよろこびだ。

    嫡男の誕生は家族にとって喜びだ。

    Sự ra đời của con trai cả hợp pháp là niềm vui cho gia đình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng