Từ vựng
N1嫡男
ちゃくなん
con trai trưởng dòng chính
Ví dụ
ちゃくなんはいえのこうけいしゃとしてそだてられた。
嫡男は家の後継者として育てられた。
Con trai cả hợp pháp được nuôi dạy để trở thành người kế nhiệm gia đình.
ちゃくなんのたんじょうはかぞくにとってよろこびだ。
嫡男の誕生は家族にとって喜びだ。
Sự ra đời của con trai cả hợp pháp là niềm vui cho gia đình.