Từ vựng
N1寡黙
かもく
ít nói, kiệm lời
Ví dụ
かれはかもくなせいかくなので、あまりはなさない。
彼は寡黙な性格なので、あまり話さない。
Anh ấy có tính cách kín đáo, vì vậy anh ấy không nói nhiều.
ちちおやはかもくだが、とてもしりょぶかい。
父親は寡黙だが、とても思慮深い。
Cha rất kín đáo nhưng rất chu đáo.
Từ vựng
N1かもく
ít nói, kiệm lời
かれはかもくなせいかくなので、あまりはなさない。
彼は寡黙な性格なので、あまり話さない。
Anh ấy có tính cách kín đáo, vì vậy anh ấy không nói nhiều.
ちちおやはかもくだが、とてもしりょぶかい。
父親は寡黙だが、とても思慮深い。
Cha rất kín đáo nhưng rất chu đáo.