Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

寡黙

かもく

ít nói, kiệm lời

Ví dụ

  • かれはかもくなせいかくなので、あまりはなさない。

    彼は寡黙な性格なので、あまり話さない。

    Anh ấy có tính cách kín đáo, vì vậy anh ấy không nói nhiều.

  • ちちおやはかもくだが、とてもしりょぶかい。

    父親は寡黙だが、とても思慮深い。

    Cha rất kín đáo nhưng rất chu đáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    寡黙 — ít nói, kiệm lời · Kimuchi Nihongo