Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

多寡

たか

nhiều hay ít, số lượng

Ví dụ

  • せいこうするかどうかはどりょくのたかにかかっている。

    成功するかどうかは努力の多寡にかかっている。

    Liệu bạn thành công hay không phụ thuộc vào lượng nỗ lực.

  • がくせいのたかでじゅぎょうないようをかえるひつようがある。

    学生の多寡で授業内容を変える必要がある。

    Cần thiết phải thay đổi nội dung bài học dựa trên số lượng học sinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    多寡 — nhiều hay ít, số lượng · Kimuchi Nihongo