Từ vựng
N2寧ろ
むしろ
thà rằng, đúng hơn là
Ví dụ
あめのひは、がいしゅつするより むしろ いえにいた ほうがいい。
雨の日は、外出するより寧ろ家にいた方がいい。
Vào những ngày mưa, ở nhà còn tốt hơn là ra ngoài.
かれは きびしいのではなく、むしろ やさしい ひとだ。
彼は厳しいのではなく、寧ろ優しい人だ。
Anh ấy không khắt khe mà thực chất là một người tốt bụng.