Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

寧ろ

むしろ

thà rằng, đúng hơn là

Ví dụ

  • あめのひは、がいしゅつするより むしろ いえにいた ほうがいい。

    雨の日は、外出するより寧ろ家にいた方がいい。

    Vào những ngày mưa, ở nhà còn tốt hơn là ra ngoài.

  • かれは きびしいのではなく、むしろ やさしい ひとだ。

    彼は厳しいのではなく、寧ろ優しい人だ。

    Anh ấy không khắt khe mà thực chất là một người tốt bụng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    寧ろ — thà rằng, đúng hơn là · Kimuchi Nihongo