Từ vựng
N1安寧
あんねい
an ninh, yên ổn
Ví dụ
くにの あんねいを まもることは せいふの せきにんだ。
国の安寧を守ることは政府の責任だ。
Bảo vệ hòa bình của đất nước là trách nhiệm của chính phủ.
かれは ちいきの あんねいのために はたらいている。
彼は地域の安寧のために働いている。
Anh ấy đang làm việc vì hòa bình của cộng đồng.
Từ vựng
N1あんねい
an ninh, yên ổn
くにの あんねいを まもることは せいふの せきにんだ。
国の安寧を守ることは政府の責任だ。
Bảo vệ hòa bình của đất nước là trách nhiệm của chính phủ.
かれは ちいきの あんねいのために はたらいている。
彼は地域の安寧のために働いている。
Anh ấy đang làm việc vì hòa bình của cộng đồng.