Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

安寧

あんねい

an ninh, yên ổn

Ví dụ

  • くにの あんねいを まもることは せいふの せきにんだ。

    国の安寧を守ることは政府の責任だ。

    Bảo vệ hòa bình của đất nước là trách nhiệm của chính phủ.

  • かれは ちいきの あんねいのために はたらいている。

    彼は地域の安寧のために働いている。

    Anh ấy đang làm việc vì hòa bình của cộng đồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng